Tìm trong An toàn Môi trường:
Môi trường

CHỮ VIẾT TẮT THƯỜNG DÙNG TRONG TỪ ĐIỂN

TỪ ĐIỂN > PHỤ LỤC > Chữ viết tắt

Từ điển Việt - Anh thường dùng các chữ viết tắt để mô tả từ loại, phạm vi nghĩa sử dụng... Tuy nhiên, các cuốn từ điển dạng bỏ túi thường bỏ sót phần chú giải này gây khó khăn cho người mới biết tiếng Anh chút it.

  • abbr. :: abbreviation :: viết tắt
  • accusative :: đối cách
  • adj. : adjective :: tính từ
  • adj. phr : adjective phrase :: ngữ (cụm) tính từ
  • adv. : adverb :: trạng từ
  • adv. phr : adverb phrase :: ngữ (cụm) trạng từ
  • aux : auxiliary :: phụ trợ
  • C : countable noun :: danh từ đếm được
  • condit : conditional :: điều kiện cách
  • conj. :: conjunction :: liên từ
  • comp : comparative :: so sánh
  • imp : imperative :: mệnh lệnh cách
  • n.: noun :: danh từ
  • n phr : noun phrase :: ngữ (cụm) danh từ
  • pl: plural :: số nhiều
  • prep. : preposition :: giới từ
  • pron. : pronoun :: đại từ
  • pt : past tense :: thì quá khứ
  • sb : somebody :: ai đó, người nào đó
  • sing. : singular :: số ít
  • sth : something :: vật nào đó
  • symb. : symbol :: kí hiệu
  • tv. : transitive verb ::
  • U : uncountable noun :: danh từ không đếm được
  • v. : verb :: động từ

 

[ Quay lại ] [ Đầu trang ] [ Tải lên mạng: Vendredi, 7 Novembre, 2014 4:07 PM ]

Index: A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y