Tìm trong An toàn Môi trường:
Môi trường

HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY TRONG NHÀ

TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH - PHÁP > HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY TRONG NHÀ

Trần Minh Hải. © An toàn Môi trường :: http://envisafety.com.

Viết bài: 13/10/2008. Cập nhật: 19/05/2011.

Quan hệ gia đình :: ông bà, cha mẹ, con cái, cháu chắt...

Thực phẩm :: food (n.);

Đồ dùng cá nhân :: personal articles ;

vật dụng trang điểm :: personal adornment; trang sức

trang phục :: clothing (n.): quần áo, giày dép;

vật dụng cá nhân :: personal articles : kính, chăm sóc răng, dụng cụ hút thuốc, hành lí; túi xách ;

 

 

Đồ gia dụng :: furniture (n.);

  • Đồ gỗ :: bàn ghế, tủ, ...
  • Đèn
  • tran trí : màn cửa, khăn bàn...
  • dụng cụ gia dụng :: domestic appliances ; : dụng cụ nhà bếp, phòng ăn, phòng khách, phòng tắm,...
  • Thiết bị gia dụng :: device (n.): máy giặt, thiết bị nhà bếp ...

Dụng cụ làm vườn :: Gaderning (n.);

 

 

 

 

Tham khảo

~

Từ điển Môi trường :: http://envisafety.com/Languages/Dictionary/


[ Quay lại ] [ Đầu trang ] [ Tải lên mạng: Samedi, 12 Novembre, 2016 11:21 PM ]

Index: A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y