Tìm trong An toàn Môi trường:
Môi trường

KINH TẾ :: ECONOMICS

TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH - PHÁP > KINH TẾ

Trần Minh Hải. © An toàn Môi trường :: http://envisafety.com.

Viết bài: 13/10/2008. Cập nhật: 19/05/2011.

Tài chính :: finance (n.)

Tiền tệ; Ngân hàng; vốn; thu nhập; chi phí...

Kinh doanh :: business (n.);

Doanh nghiệp: các loại doanh nghiệp, nhân sự,...

Hoạt động kinh doanh: mua, bán, quảng cáo, phân phối...

Thị trường chứng khoán

Dự án kinh tế kĩ thuật

Kinh tế học

kinh tế học :: economics (n.);

kinh tế lượng :: ecometrics (n.);

Xuất khẩu :: export (n.)

Nhập khẩu :: Import (n.)

VD:

Hạn ngạch nhập khẩu :: Import quota (n.)

Kim ngạch nhập khẩu :: Import value (n.)

 

đánh giá, kiểm kê :: inventory (v.), sự kiểm kê :: inventory (n.);

tổng sản phẩm quốc nội :: GDP

 

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~

Từ điển Môi trường :: http://envisafety.com/Languages/Dictionary/


[ Quay lại ] [ Đầu trang ] [ Tải lên mạng: Samedi, 12 Novembre, 2016 11:21 PM ]

Index: A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y