Tìm trong An toàn Môi trường:
Môi trường

SINH HỌC :: BIOLOGY

TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH - PHÁP > SINH HỌC

Trần Minh Hải. © An toàn Môi trường :: http://envisafety.com.

Viết bài: 13/10/2006. Cập nhật: 19/05/2011.

sinh học :: biology (n.); biological (adj.) ;

sinh học phân tử :: molecular biology (n.phr.);

di truyền học :: genetics (n.);

Vi sinh vật :: micro organism ::: les micro-organismes;

Động vật :: The animals (n.) ::: Les animaux;

Thực vật :: The plants ::: Les végétaux;

Phân loại khoa học :: The taxonomy::: La classification;

Phân loại khoa học :: taxonomy::: classification;

  • Vực, siêu giới, lãnh giới, lĩnh giới :: domain, superregnum, superkingdom, empire
  • Giới :: Kingdom, regnum:
    • động vật :: animal (n.);
    • thực vật :: plant (n.);
  • Ngành :: Phylum;
  • Lớp :: Class;
  • Bộ :: Ordo;
  • Họ :: Familia;
  • Chi :: Genus;
  • Loài :: Species;

đơn vị phân loại :: taxon

Thuật ngữ chưa phân loại

tế bào :: cell (n.);

mô :: tissue (n.);

nhân bản vô tính :: cloning (n.);

hiện tượng chuyển hóa :: métabolism ::: métabolisme (n.);

quá trình đồng hóa :: anabolism ::: anabolisme (n.);

quá trình dị hóa :: catabolism ::: catabolisme (n.);

 

Tham khảo :: Thesaurus

Từ đồng nghĩa :: Synonyms

=

Từ trái nghĩa :: Antonyms

><

Từ gần nghĩa

Từ hay nhầm lẫn :: Confused words

Từ liên quan :: Related word

~ Từ điển theo chủ đề; khoa học;

Các lỗi thường gặp

Liên kết chọn lọc

Tài liệu tham khảo

 

Từ điển Môi trường :: http://envisafety.com/Languages/Dictionary/


[ Quay lại ] [ Đầu trang ] [ Tải lên mạng: Samedi, 12 Novembre, 2016 11:21 PM ]

Index: A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y