Tìm trong An toàn Môi trường:
Môi trường

SỨC KHOẺ :: HEALTH :::SANTÉ

TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH - PHÁP > SỨC KHOẺ

Sức khoẻ :: health(n.);

Y học

Dược

Thiết bị cấp cứu

Dụng cụ cấp cứu: ống nghe; găng tay; kim tiêm; ống hút; nhiệt kế; máy đo huyết áp; băng ca; xe đẩy;

Túi thuốc cấp cứu: kéo; kẹp; bông; băng; băng keo; dung dịch sát trùng; nước ô xi già; thuốc kháng sinh;

Bệnh viện

bệnh viện

phòng phẫu thuật

phòng bệnh nhân

phòng cấp cứu

dụng cụ cho bệnh nhân

Bác sĩ

Bác sĩ tim mạch ::: Le cardiologue

Bác sĩ nhãn khoa ::: L'ophtalmologue

Bác sĩ tai mũi họng ::: l'oto - rhino - laryngologiste (ORL)

Bác sĩ khoa dị ứng ::: L'allergologue (n.)allergologiste (n.)

Bác sĩ phụ khoa ::: Le gynécologue

Bác sĩ nhi khoa ::: Le pédiatre

Bác sĩ da liễu ::: Le dermatologue

Bác sĩ lão khoa ::: Le gérontologue

Bác sĩ thú ý ::: Le vétérinaire

Gọi thân mật bác sĩ là Le toubib

Bác sĩ tâm thần ::: Le psychiatre

Bác sĩ khoa phổi ::: Le pneumologue

Y tá ::: L'infirmière

Nữ hộ sinh ::: La sage

 

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~ Từ điển theo chủ đề; y học;

© Trần Minh Hải. An toàn Môi trường :: http://envisafety.com.

[ Quay lại ] [ Đầu trang ] [ Tải lên mạng: Samedi, 12 Novembre, 2016 11:21 PM ]

Index: A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y