Tìm trong An toàn Môi trường:
Môi trường

TOÁN HỌC :: MATHEMATICS

TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH - PHÁP > TOÁN HỌC

Trần Minh Hải. © An toàn Môi trường :: http://envisafety.com.

Viết bài: 13/10/2006. Cập nhật: 19/05/2011.

Rubik - trò chơi ứng dụng đại số trừu tượng

 

toán học :: mathematics (n.): khoa học nghiên cứu về các con số, cấu trúc, không gian và phép biến đổi.

Số học :: arithmetics (n.);

phếp toán số học :: Arithmetic operations (n.phr.);

  • cộng :: addition (n.);
  • trừ :: subtraction (n.);
  • nhân :: multiplication (n.);
  • chia :: division (n.);

số :: numbers

Đại số trừ tượng :: Abstract algebra (n.);

Hình học :: geometry (n.);

Giải tích :: analysis (n.);

  • căn bậc hai::: racine carrée; căn bậc ba ::: racine cubique;

 

Lý thuyết số :: number theory (n.phr.);

Lý thuyết tập hợp :: set theory (n.phr.);

Toán rời rạc :: discrete mathematics (n.phr.);

Lô ghích toán :: mathematical logic (n.phr.);

Toán ứng dụng :: applied mathematics (n.phr.);

  • Xác suất :: Probability (n.);
  • Thống kê :: Stattistics (n.);
  • Tối ưu :: optimization (n.);

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~ Từ điển theo chủ đề; khoa học ; các ngành khoa học;

© Trần Minh Hải. An toàn Môi trường :: http://envisafety.com.

[ Quay lại ] [ Đầu trang ] [ Tải lên mạng: Samedi, 12 Novembre, 2016 11:21 PM ]

Index: A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y