Tìm trong An toàn Môi trường:
Môi trường

TRÁI ĐẤT :: EARTH

TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH - PHÁP > TRÁI ĐAST

Trần Minh Hải. © An toàn Môi trường :: http://envisafety.com.

Viết bài: 13/10/2008. Cập nhật: 19/05/2011.

Thiên văn

Không gian

Quan sát vũ trụ

Dải ngân hà

Trái đất

 

địa lí :: geography (n.): ngành khoa học nghiên cứu về đặc trưng vật lí và con người trên bề mặt trái đất.

sóng thần :: tsunami (n.);

khí tượng học :: meteorology (n.);

địa chất :: geology (n.);

trái đất :: earth (n.); bán cầu :: hemisphere; xích đạo :: Equatorial

Ex; bán cầu nam :: In the southern hemisphere;

bản đồ :: map (n.);

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~ khoa học;

Từ điển Môi trường :: http://envisafety.com/Languages/Dictionary/


[ Quay lại ] [ Đầu trang ] [ Tải lên mạng: Samedi, 12 Novembre, 2016 11:21 PM ]

Index: A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y